Dịch Vụ Thuê Xe Đi Long An
Thuê Xe 4 Chỗ
Tham khảo Giá Thuê Xe Long An Đi Các Tỉnh với xe 4 chỗ đời mới, tiết kiệm.
ĐẶT XE NGAY!Thuê Xe 7 Chỗ
Giá Thuê Xe Long An Đi Các Tỉnh cho gia đình, nhóm bạn với xe 7 chỗ rộng rãi.
ĐẶT XE NGAY!Thuê Xe 29 Chỗ
Dịch vụ xe 29 chỗ, xem ngay Giá Thuê Xe Long An Đi Các Tỉnh cho tour du lịch.
ĐẶT XE NGAY!Thuê Xe 45 Chỗ
Hành trình thoải mái với xe 45 chỗ. Xem Giá Thuê Xe Long An Đi Các Tỉnh.
ĐẶT XE NGAY!Thuê Xe Limousine Đi Long An
Limousine 7 Chỗ
Trải nghiệm đẳng cấp, xem ngay Giá Thuê Xe Long An Đi Các Tỉnh cho dòng Limo.
ĐẶT XE NGAY!Limousine 11 Chỗ
Không gian sang trọng, tham khảo Giá Thuê Xe Long An Đi Các Tỉnh ngay.
ĐẶT XE NGAY!Limousine 15 Chỗ
Lựa chọn hoàn hảo cho nhóm VIP. Giá Thuê Xe Long An Đi Các Tỉnh cạnh tranh.
ĐẶT XE NGAY!Limousine 28 Chỗ
Đẳng cấp tối thượng. Cập nhật Giá Thuê Xe Long An Đi Các Tỉnh cho Limo 28 chỗ.
ĐẶT XE NGAY!Tư vấn liên hệ 24/7 qua Zalo: 0939 790 983
GỌI ZALO!Thuê Xe 1 Chiều Sài Gòn - Long An
Giá các loại xe 16, 29, 35, 45 chỗ và Limousine vui lòng liên hệ để nhận báo giá tốt nhất.
Đây là Giá Thuê Xe Long An Đi Các Tỉnh tham khảo, có thể thay đổi tùy thời điểm.
Nhận Báo Giá Trong 5 Phút
Bảng Giá 1: Thuê Xe 4 Chỗ - 7 Chỗ - 16 Chỗ Từ Long An
| Tuyến đường từ Long An | Số Km | 4 Chỗ (VNĐ) | 7 Chỗ (VNĐ) | 16 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Long An - Sài Gòn (TPHCM) | 45 | 750.000 | 850.000 | 950.000 |
| (Khứ hồi) | 90 | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.800.000 |
| Long An - Tiền Giang (Mỹ Tho) | 25 | 350.000 | 450.000 | 850.000 |
| (Khứ hồi) | 50 | 700.000 | 800.000 | 1.600.000 |
| Long An - Bến Tre | 48 | 750.000 | 850.000 | 950.000 |
| (Khứ hồi) | 96 | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.800.000 |
| Long An - Vĩnh Long | 65 | 900.000 | 1.000.000 | 2.200.000 |
| (Khứ hồi) | 130 | 1.600.000 | 2.000.000 | 3.500.000 |
| Long An - Đồng Tháp (Cao Lãnh) | 75 | 900.000 | 1.000.000 | 2.200.000 |
| (Khứ hồi) | 150 | 1.600.000 | 2.000.000 | 3.500.000 |
| Long An - Cần Thơ | 125 | 1.400.000 | 1.600.000 | 2.600.000 |
| (Khứ hồi) | 250 | 2.400.000 | 2.600.000 | 3.600.000 |
| Long An - An Giang (Long Xuyên) | 145 | 1.600.000 | 1.800.000 | 2.700.000 |
| (Khứ hồi) | 290 | 2.600.000 | 2.800.000 | 4.700.000 |
| Long An - Trà Vinh | 105 | 1.200.000 | 1.400.000 | 2.500.000 |
| (Khứ hồi) | 210 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.500.000 |
| Long An - Hậu Giang (Vị Thanh) | 165 | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.800.000 |
| (Khứ hồi) | 330 | 2.800.000 | 3.000.000 | 4.800.000 |
| Long An - Sóc Trăng | 185 | 2.000.000 | 2.200.000 | 2.900.000 |
| (Khứ hồi) | 370 | 3.000.000 | 3.200.000 | 4.900.000 |
| Long An - Kiên Giang (Rạch Giá) | 205 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.000.000 |
| (Khứ hồi) | 410 | 3.200.000 | 3.400.000 | 5.000.000 |
| Long An - Hà Tiên | 275 | 2.800.000 | 3.000.000 | 3.800.000 |
| (Khứ hồi) | 550 | 3.800.000 | 4.000.000 | 5.800.000 |
| Long An - Bạc Liêu | 225 | 2.400.000 | 2.600.000 | 3.200.000 |
| (Khứ hồi) | 450 | 3.400.000 | 3.600.000 | 5.200.000 |
| Long An - Cà Mau | 285 | 3.000.000 | 3.200.000 | 4.200.000 |
| (Khứ hồi) | 570 | 4.000.000 | 4.200.000 | 6.200.000 |
| Long An - Tây Ninh | 105 | 1.200.000 | 1.400.000 | 2.500.000 |
| (Khứ hồi) | 210 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.500.000 |
| Long An - Bình Dương (Thủ Dầu Một) | 70 | 900.000 | 1.000.000 | 2.200.000 |
| (Khứ hồi) | 140 | 1.600.000 | 2.000.000 | 3.500.000 |
| Long An - Đồng Nai (Biên Hòa) | 75 | 900.000 | 1.000.000 | 2.200.000 |
| (Khứ hồi) | 150 | 1.600.000 | 2.000.000 | 3.500.000 |
| Long An - Bình Phước (Đồng Xoài) | 140 | 1.400.000 | 1.600.000 | 2.600.000 |
| (Khứ hồi) | 280 | 2.400.000 | 2.600.000 | 3.600.000 |
| Long An - Vũng Tàu | 115 | 1.200.000 | 1.400.000 | 2.500.000 |
| (Khứ hồi) | 230 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.500.000 |
| Long An - Lâm Đồng (Đà Lạt) | 345 | 3.800.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| (Khứ hồi) | 690 | 4.800.000 | 5.000.000 | 7.500.000 |
| Long An - Bảo Lộc | 230 | 2.400.000 | 2.600.000 | 3.200.000 |
| (Khứ hồi) | 460 | 3.400.000 | 3.600.000 | 5.200.000 |
| Long An - Đắk Nông (Gia Nghĩa) | 265 | 2.800.000 | 3.000.000 | 3.800.000 |
| (Khứ hồi) | 530 | 3.800.000 | 4.000.000 | 5.800.000 |
| Long An - Đắk Lắk (Buôn Ma Thuột) | 390 | 4.000.000 | 4.200.000 | 5.700.000 |
| (Khứ hồi) | 780 | 5.000.000 | 5.200.000 | 7.700.000 |
| Long An - Gia Lai (Pleiku) | 520 | 5.000.000+ | 5.200.000+ | 8.500.000+ |
| (Khứ hồi) | 1040 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Long An - Kon Tum | 565 | 5.000.000+ | 5.200.000+ | 8.500.000+ |
| (Khứ hồi) | 1130 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng Giá 2: Thuê Xe 29 Chỗ - 35 Chỗ - 45 Chỗ Từ Long An
| Tuyến đường từ Long An | Số Km | 29 Chỗ (VNĐ) | 35 Chỗ (VNĐ) | 45 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Long An - Sài Gòn (TPHCM) | 45 | 3.500.000 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| (Khứ hồi) | 90 | 4.500.000 | 5.500.000 | 5.500.000 |
| Long An - Tiền Giang (Mỹ Tho) | 25 | 2.500.000 | 3.000.000 | 3.000.000 |
| (Khứ hồi) | 50 | 3.500.000 | 4.500.000 | 4.500.000 |
| Long An - Cần Thơ | 125 | 4.800.000 | 5.000.000 | 5.500.000 |
| (Khứ hồi) | 250 | 6.800.000 | 7.000.000 | 7.500.000 |
| Long An - Vũng Tàu | 115 | 4.500.000 | 4.700.000 | 5.000.000 |
| (Khứ hồi) | 230 | 6.500.000 | 6.700.000 | 7.000.000 |
| Long An - Cà Mau | 285 | 7.000.000 | 7.800.000 | 8.800.000 |
| (Khứ hồi) | 570 | 10.000.000 | 11.800.000 | 14.800.000 |
| Long An - Lâm Đồng (Đà Lạt) | 345 | 7.900.000 | 8.900.000 | 9.900.000 |
| (Khứ hồi) | 690 | 12.900.000 | 14.900.000 | 16.900.000 |
| Long An - Đắk Lắk (Buôn Ma Thuột) | 390 | 8.200.000 | 9.200.000 | 10.200.000 |
| (Khứ hồi) | 780 | 13.200.000 | 15.200.000 | 17.200.000 |
Bảng Giá 3: Thuê Xe Limousine 9 Chỗ - 11 Chỗ Từ Long An
| Tuyến đường từ Long An | Số Km | 9 Chỗ (VNĐ) | 11 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Long An - Sài Gòn (TPHCM) | 45 | 3.000.000 | 3.500.000 |
| (Khứ hồi) | 90 | 3.500.000 | 4.000.000 |
| Long An - Tiền Giang (Mỹ Tho) | 25 | 2.500.000 | 3.000.000 |
| (Khứ hồi) | 50 | 3.000.000 | 3.500.000 |
| Long An - Cần Thơ | 125 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| (Khứ hồi) | 250 | 4.500.000 | 5.500.000 |
| Long An - Vũng Tàu | 115 | 3.400.000 | 4.000.000 |
| (Khứ hồi) | 230 | 4.400.000 | 5.000.000 |
| Long An - Cà Mau | 285 | 5.500.000 | 6.800.000 |
| (Khứ hồi) | 570 | 10.500.000 | 8.800.000 |
| Long An - Lâm Đồng (Đà Lạt) | 345 | 6.500.000 | 8.000.000 |
| (Khứ hồi) | 690 | 12.500.000 | 10.500.000 |
Bảng Giá 4: Thuê Xe Limousine 15 Chỗ - 18 Chỗ - 28 Chỗ Từ Long An
| Tuyến đường từ Long An | Số Km | 15 Chỗ (VNĐ) | 18 Chỗ (VNĐ) | 28 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Long An - Sài Gòn (TPHCM) | 45 | 5.500.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
| (Khứ hồi) | 90 | 6.500.000 | 6.500.000 | 7.500.000 |
| Long An - Tiền Giang (Mỹ Tho) | 25 | 5.000.000 | 5.000.000 | 6.000.000 |
| (Khứ hồi) | 50 | 6.500.000 | 6.500.000 | 7.500.000 |
| Long An - Cần Thơ | 125 | 6.800.000 | 6.800.000 | 8.800.000 |
| (Khứ hồi) | 250 | 8.800.000 | 8.800.000 | 10.800.000 |
| Long An - Vũng Tàu | 115 | 6.500.000 | 6.500.000 | 8.500.000 |
| (Khứ hồi) | 230 | 9.500.000 | 9.500.000 | 11.500.000 |
| Long An - Cà Mau | 285 | 14.800.000 | 14.800.000 | 23.800.000 |
| (Khứ hồi) | 570 | 19.800.000 | 19.800.000 | 26.800.000 |
| Long An - Lâm Đồng (Đà Lạt) | 345 | 17.800.000 | 17.800.000 | 30.800.000 |
| (Khứ hồi) | 690 | 23.800.000 | 23.800.000 | 33.800.000 |
Lưu Ý Quan Trọng Về Bảng Giá
Giá tham khảo: Bảng giá cho thuê xe trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có giá chính xác và tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline/Zalo/Whatsapp: 0939790983.
Giá xe bao gồm: Lương tài xế, chi phí xăng dầu, phí cầu đường, phí sân bay.
Giá xe không bao gồm: Thuế VAT (10%), chi phí ăn ngủ của tài xế nếu đi qua đêm, các chi phí phát sinh ngoài lịch trình.
Giá trên không áp dụng cho các ngày Lễ, Tết, cuối tuần.
ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT: Liên hệ ngay Hotline 0939790983 để biết giá hấp dẫn giảm từ 30% trong tháng mới nhất!
Thuê xe trọn gói: Chúng tôi cung cấp dịch vụ thuê xe trọn gói từ Long An đi Vũng Tàu, Mũi Né, Đà Lạt... theo tour 2 ngày 1 đêm, 3 ngày 2 đêm... Kết hợp nhiều địa điểm du lịch trên cùng tuyến đường không phát sinh chi phí. Nhận tư vấn chi tiết qua Zalo/Whatsapp +84939790983.
Giới Thiệu Các Dòng Xe Cho Thuê Tại My Tam Travel
Chúng tôi cung cấp đa dạng các dòng xe mới cập nhật, đảm bảo chất lượng và sự thoải mái cho hành trình của bạn.
Xe 4 chỗ: Các dòng xe sedan phổ biến, tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp cho gia đình nhỏ hoặc chuyến công tác.
Phổ biến: Toyota Vios, Hyundai Accent, Kia K3, Honda City.
Xem thêm: Bảng giá thuê xe 4 chỗ | Hình ảnh xe 4 chỗ.
Xe 7 chỗ: Rộng rãi và thoải mái, lý tưởng cho nhóm bạn hoặc gia đình.
Phổ biến: Toyota Innova, Mitsubishi Xpander, Toyota Fortuner, Kia Carnival.
Xem thêm: Thuê xe 7 chỗ | Video clip xe 7 chỗ.
Xe 16 chỗ: Lựa chọn hàng đầu cho các đoàn khách nhỏ, công ty du lịch.
Phổ biến: Ford Transit, Hyundai Solati.
Xem thêm: Thuê xe 16 chỗ | Hình ảnh xe 16 chỗ.
Xe 29 chỗ: Phù hợp cho các tour du lịch, đưa đón nhân viên, sự kiện.
Phổ biến: Thaco Town, Samco Felix.
Xem thêm: Bảng giá thuê xe 29 chỗ | Hình ảnh xe 29 chỗ.
Xe 35 chỗ: Dòng xe cỡ trung, không gian rộng, ghế ngồi thoải mái.
Phổ biến: Thaco Town, Samco Isuzu.
Xem thêm: Thuê xe 35 chỗ.
Xe 45 chỗ: Dòng xe lớn nhất, phục vụ các đoàn khách đông, tour du lịch dài ngày.
Phổ biến: Hyundai Universe.
Xem thêm: Thuê xe 45 chỗ | Hình ảnh xe 45 chỗ.
Xe Limousine 9 chỗ: "Chuyên cơ mặt đất" với nội thất sang trọng, ghế massage, TV, wifi.
Phổ biến: Dcar Limousine (độ từ Ford Transit), Auto Kingdom Limousine.
Xem thêm: Thuê Limousine 9 chỗ.
Xe Limousine 11 chỗ: Phiên bản nâng cấp từ xe 9 chỗ, thêm không gian và tiện ích.
Phổ biến: Dcar Limousine (độ từ Hyundai Solati).
Xem thêm: Giá thuê xe Limousine 11 chỗ.
Xe Limousine 15-18 chỗ: Dành cho các nhóm khách VIP cần sự sang trọng và không gian lớn.
Phổ biến: Fuso Limousine, Thaco Limousine, Samco Limousine.
Xem thêm: Thuê Limousine 18 chỗ.
Xe Limousine 28 chỗ: Dòng xe cao cấp nhất, được thiết kế lại từ xe 45 chỗ Hyundai Universe, lắp đặt hệ thống ghế VIP sang trọng, phù hợp cho đoàn khách quan trọng.
Xem thêm: Thuê Limousine 28 chỗ.












Xem thêm